Việc phân tích hàm lượng tro trong thực phẩm chỉ đơn giản là đốt đi hàm lượng hữu cơ, để lại các khoáng chất vô cơ. Điều này giúp xác định số lượng và loại khoáng chất trong thực phẩm; quan trọng vì lượng chất khoáng có thể quyết định các đặc tính hóa lý của thực phẩm, cũng như làm chậm sự phát triển của vi sinh vật. Do đó, hàm lượng khoáng chất là một thành phần quan trọng trong dinh dưỡng, chất lượng của thực phẩm và, giống như nước, khả năng tồn tại của vi sinh vật.
Từ trước tới nay, hàm lượng tro thường được xác định bằng các phương pháp thủ công, sử dụng lò nung ở 600 độ C, ung cháy hoàn toàn các chất hữu cơ. Phần còn lại đem cân và tính ra phần trăm tro có trong thực phẩm. Tuy nhiên để làm được phương pháp thủ công, người dùng sẽ phải chuẩn bị rất nhiều các thiết bị, dụng cụ liên quan và thời gian để kiểm 1 mẫu là khá lâu. Nắm được các nhược điểm này, AMETEK Arizona đã cho ra 1 sản phẩm có thể vừa xác định được hàm lượng ẩm, hàm lượng tro, hàm lượng rắn trong cùng 1 mẫu, 1 phép đo với độ chính xác, tin cậy cùng với một thời gian phân tích nhanh chóng. Giúp tối ưu hóa phòng thí nghiệm, giảm thời gian và chi phí cho người sử dụng
Hệ thống sấy của máy có thể đạt nhiệt độ cao tới 600ºC, cho phép khả năng thực hiện theo phương pháp loss on drying (LOD) và loss on ignition (LOI)., và là sự thay thế lý tưởng cho các máy phân tích nhiệt lượng (thermogravimetric analyzers) đắt tiền.
Kết cấu được trang bị vỏ kim loại với thiết kế chắc chắn và hệ thống sấy nhiệt độ cao, máy Computrac MAX 5000XL được thiết kế có thể đặt máy ở phòng thí nghiệm hoặc trong xưởng sản xuất.
Thiết bị có thể kiểm tra vật liệu nhanh hơn 100 lần so với phương pháp tham chiếu tiêu chuẩn và lý tưởng cho mọi sản phẩm từ nhựa và dược phẩm đến thực phẩm, vật liệu sinh khối, sơn, thạch cao… và hơn thế nữa.
Người dùng có thể điều chỉnh linh hoạt các tiêu chí kết thúc trong máy đo hàm lượng tro MAX 5000XL, giúp tối ưu hóa kết quả kiểm tra và tăng hiệu suất kiểm tra cho mọi ứng dụng cũng như loại mẫu.
Thao tác đơn giản, hướng menu và giao diện người dùng có thể lập trình với bàn phím và màn hình màu lớn cho phép người dùng xem đường cong độ ẩm và đồ thị trong suốt quá trình thử nghiệm.
Một số thử nghiệm có thể được liên kết để tạo thành một phép thử đơn, đa tầng có thể thay đổi nhiệt độ, tiêu chí kết thúc và thời gian giữa mỗi đoạn thử nghiệm. Điều này cho phép máy đo hàm lượng tro MAX 5000XL có thể kiểm tra đồng thời độ ẩm, chất rắn và hàm lượng tro bằng một mẫu đơn.
Hệ thống sấy của máy Computrac MAX 5000XL có chu kỳ tự làm sạch giúp đơn giản hóa việc bảo dưỡng định kỳ. Chạy trong 45 phút ở 550ºC.
Máy chủ web tùy chọn cho phép người dùng theo dõi các kiểm tra từ xa và kiểm tra với các toán tử. Computrac MAX 5000XL cũng cho phép người dùng tải xuống kết quả và báo cáo hiệu chuẩn, xem nhật ký kiểm tra và chương trình chuyển giữa các công cụ.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
| Độ ẩm | chất rắn Range: | 0.1% to 99.9% |
| Tro | LOI Range: | 0.5% to 100% |
| Độ phân giải ẩm: | 0.0001% |
| Độ phân giải cân: | 0.0001g |
| Độ lặp lại ẩm: | <5% RSD for samples >10% moisture |
| Độ lặp lại tro: | ≤5% RSD for samples >10% ash |
| Thang nhiệt độ: | 25°C to 600°C |
| Vật liệu gia nhiệt: | Ceramic |
| Kích thước mẫu: | 100 mg to 100 g |
| Kết quả hiển thị bao gồm: | Moisture, Solids, Dry Weight, Ash, LOI |
| Ending Criteria: | User adjustable: Prediction, Rate, Time, Reliability and 4 other combinations |
| Bộ nhớ: | Stores up to 250 programs, last 1000 test results and last 100 graphs |
| Statistical Analysis: | Mean, SD, RSD |
| Balance Calibration: | Menu driven calibration by the end user; NIST traceable calibration performed by the manufacturer |
| Heater Calibration: | Menu driven, NIST traceable calibration by the end user with optional Temperature Calibration Kit |
| Điều kiện môi trường vận hành: | 0-35 ºC at <50% RH; 0-30 ºC at <80% RH |
| Công suất: | 100-120 VAC, 50/60 Hz, 8A or 220-240 VAC, 50/60 Hz, 4A |
| Kích thước: | 18.5”L x 12.7”W x 9.5”H
(LxWxH): 47 x 32.3 x 24 (cm) |
| Khối lượng: | 31 lbs. (14 kg) |
| Rear Panel Connections: | Ethernet, serial port, parallel port |
| Màn hình hiển thị: | 1/4 VGA, 320 x 240 pixel, color |
| MAX 5000XL đạt được các chứng nhận: | UL, CE FCC Part 15, Class A Tested to standards EN55022, EN 90101-1 Temperature Calibration Interface certified for use with the MAX® 5000XL |
Danh mục :
Tags: Máy đo lưu biến rheometer, Máy đo hàm lượng tro, Máy đo độ rơi thùng carto, MÁY ĐO ẨM VÀ CHẤT RẮN, MÁY PHÂN TÍCH ĐỘ ẨM





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.