TÍNH NĂNG VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
Khả năng cảm biến mô-men xoắn liên tục
Độ chính xác phép đo mô-men xoắn: 1% toàn dải thang đo
Độ lặp lại: 0,2% full toàn giải đo
Dễ dàng điều chỉnh tốc độ, điều khiển bật / tắt
Tương thích với tất cả các phụ kiện của Brookfield
Các tiêu chuẩn độ nhớt có thể truy nguyên NIST có sẵn
Đĩa điện tử nghĩa là hoạt động yên tĩnh, đáng tin cậy
- Thang tốc độ cài đặt: 0.3 – 60 RPM hoặc 0.5 – 100 RPM (đối với model RVT, HAT, HBT)
- Cài đặt được 8 tốc độ đối với model LVT hoặc10 tốc độ đối với model RVT, HAT, HBT
- Điều khiển tốc độ bằng núm vặn.
- Thiết bị có khả năng cảm biến mo-men xoắn liên tục
- Độ chính xác: ±1.0% thang đo
- Độ lặp lại: ±0.2%
- Bộ spindle 4 cái đối với model LVT hoặc 6 cái đối với model RVT, HAT, HBT
- Nguồn điện 220V, 50-60 Hz
Khách hàng có thể chọn model cụ thể theo thang đo bên dưới:
- Model LVT: 15 cP – 2.000.000 cP.
- Model RVT: 100 cP – 8.000.000 cP.
- Model HAT: 200 cP – 16.000.000 cP.
- Model HBT: 800 cP – 64.000.000 cP
Cung cấp bao gồm:
- Máy chính (máy đo độ nhớt LVT hoặc RVT, HAT, HBT)
- Bộ kim đo pindle 4 cái đối với model LVT và 6 cái đối với model RVT, HAT, HBT
- Bộ Guard Leg bảo vệ kim đo spindle
- Bộ chân đế
- Vali đựng bảo vệ máy.
Sản phẩm cùng hãng: Máy đo độ nhớt hiển thị số DV1M, Máy đo độ nhớt hiển thị số cảm ứng chạm DV2T, máy đo độ nhớt DVE, máy đo độ nhớt Ametek Brookfield, máy phân tích cấu trúc CTX, máy đo độ lưu biến Rheometer




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.